TanroDictionary Sổ từ

Bắc

Việt
0

Bắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một tên cho cả nam và nữ; Miền Bắc của Việt Nam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tên cho cả nam và nữ.tên riêngWiktionary
  2. Miền Bắc của Việt Nam.tên riêngWiktionary

Ví dụ

  1. Tôi có ra ngoài Bắc, ở gần mười năm.