Nghĩa tiếng Việt
- Một tên cho cả nam và nữ.tên riêngWiktionary
- Miền Bắc của Việt Nam.tên riêngWiktionary
Ví dụ
-
Tôi có ra ngoài Bắc, ở gần mười năm.
Bắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một tên cho cả nam và nữ; Miền Bắc của Việt Nam.
Tôi có ra ngoài Bắc, ở gần mười năm.