Nghĩa tiếng Việt
- Kỉ nguyên Công giáo.danh từ
- Mốc để tính thời gian theo công lịch (lấy năm Chúa Jesus ra đời theo truyền thuyết làm năm bắt đầu)danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Những năm đầu công nguyên.
-
Trước công nguyên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép