TanroDictionary Sổ từ

Cẩm La

Việt
0

Cẩm La là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Thành (Hải Dương), h. Yên Hưng (Quảng Ninh), Việt Nam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Thành (Hải Dương), h. Yên Hưng (Quảng Ninh), Việt Nam.tên riêngWiktionary