Nghĩa tiếng Việt
- Thỉnh thoảng, đôi khi.idiom
Tiếng Nhật
- 時折ときおりthỉnh thoảng, đôi lúc
- 折々おりおりthỉnh thoảng
- 時々ときどきthỉnh thoảng, đôi khi
- 折に触れておりにふれてmỗi khi có dịp, thỉnh thoảng
Ví dụ
-
We like to go hiking from time to time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép