Nghĩa tiếng Việt
- Chi cuối cùng của Địa Chi, lấy lợn làm tượng trưng.tên riêng
- Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc.tên riêng
Tiếng Nhật
- 亥いHợi (con giáp thứ mười hai, con lợn)
Ví dụ
-
Tuổi Hợi.
-
Năm Hợi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép