TanroDictionary Sổ từ

Hợi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chi cuối cùng của Địa Chi, lấy lợn làm tượng trưng.tên riêng
  2. Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc.tên riêng

Tiếng Nhật

  • 亥いHợi (con giáp thứ mười hai, con lợn)

Ví dụ

  1. Tuổi Hợi.

  2. Năm Hợi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép