TanroDictionary Sổ từ

Mảng

Việt
0

Mảng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người Mảng, một dân tộc thiểu số ở bắc Việt Nam và nam Trung Quốc; Tiếng Mảng, ngôn ngữ của người Mảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Mảng, một dân tộc thiểu số ở bắc Việt Nam và nam Trung Quốc.tên riêngWiktionary
  2. Tiếng Mảng, ngôn ngữ của người Mảng.tên riêngWiktionary