Nghĩa tiếng Việt
- Người Mảng, một dân tộc thiểu số ở bắc Việt Nam và nam Trung Quốc.tên riêngWiktionary
- Tiếng Mảng, ngôn ngữ của người Mảng.tên riêngWiktionary
Mảng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người Mảng, một dân tộc thiểu số ở bắc Việt Nam và nam Trung Quốc; Tiếng Mảng, ngôn ngữ của người Mảng.