TanroDictionary Sổ từ

Nga

Việt
0

Nga là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quốc gia rộng nhất thế giới tính đến hiện tại, trải dài từ châu Âu đến châu Á; Thuộc nước Nga; thuộc người nước Nga; Một tên dành cho nữ từ tiếng Trung Quốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quốc gia rộng nhất thế giới tính đến hiện tại, trải dài từ châu Âu đến châu Á.tên riêngWiktionary
  2. Thuộc nước Nga; thuộc người nước Nga.tính từ いWiktionary
  3. Một tên dành cho nữ từ tiếng Trung Quốctên riêngWiktionary

Ví dụ

  1. Văn học Nga.

  2. Tiếng Nga.

  3. Phong tục Nga.