Nghĩa tiếng Việt
- Rừng.danh từWiktionary
- Một trăm gấp mười lần.số từWiktionary
Ví dụ
-
Vượt suối băng ngàn.
-
Đốn tre đẵn gỗ trên ngàn... (ca dao)
ngàn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rừng; Một trăm gấp mười lần.
Vượt suối băng ngàn.
Đốn tre đẵn gỗ trên ngàn... (ca dao)