TanroDictionary Sổ từ

ngàn

Việt
0

ngàn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rừng; Một trăm gấp mười lần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rừng.danh từWiktionary
  2. Một trăm gấp mười lần.số từWiktionary

Ví dụ

  1. Vượt suối băng ngàn.

  2. Đốn tre đẵn gỗ trên ngàn... (ca dao)