Nghĩa tiếng Việt
- Tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại (cuộc đi thăm... ).động từEN-VI Dict
- Ước lược, rút gọn.động từEN-VI Dict
- Tương đối ngắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to abbreviate the issue.
-
Please abbreviate your name on the form.
-
She wore an abbreviate jacket for summer.