Nghĩa tiếng Việt
- Người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ.danh từEN-VI Dict
- Địa chủ không ở thường xuyên tại nơi có ruộng đất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The absentee missed three classes this week.
-
The absentee owned land but lived far away.