TanroDictionary

abstract

/ˈæbstrækt/

Anh
0

abstract là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trừu tượng; Khó hiểu; Lý thuyết không thực tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trừu tượng.tính từEN-VI Dict
  2. Khó hiểu.tính từEN-VI Dict
  3. Lý thuyết không thực tế.tính từEN-VI Dict
  4. Bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn... ).danh từEN-VI Dict
  5. Vật trừu tượng.danh từEN-VI Dict
  6. Trừu tượng hoá.động từEN-VI Dict
  7. Làm đãng trí.động từEN-VI Dict
  8. Rút ra, chiết ra, tách ra.động từEN-VI Dict
  9. Lấy trộm, ăn cắp.động từEN-VI Dict
  10. Tóm tắt, trích yếu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The idea was too abstract for young learners.

  2. His explanation stayed abstract and hard to follow.

  3. That abstract plan ignored real costs.

  4. She read the abstract before the full report.

  5. We need to discuss this idea in the abstract.