Nghĩa tiếng Việt
- Trừu tượng.tính từEN-VI Dict
- Khó hiểu.tính từEN-VI Dict
- Lý thuyết không thực tế.tính từEN-VI Dict
- Bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn... ).danh từEN-VI Dict
- Vật trừu tượng.danh từEN-VI Dict
- Trừu tượng hoá.động từEN-VI Dict
- Làm đãng trí.động từEN-VI Dict
- Rút ra, chiết ra, tách ra.động từEN-VI Dict
- Lấy trộm, ăn cắp.động từEN-VI Dict
- Tóm tắt, trích yếu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The idea was too abstract for young learners.
-
His explanation stayed abstract and hard to follow.
-
That abstract plan ignored real costs.
-
She read the abstract before the full report.
-
We need to discuss this idea in the abstract.