TanroDictionary Sổ từ

accomplish

/əˈkʌmplɪʃ/

Anh Thông dụng
0

accomplish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàn thành, làm xong, làm trọn; Thực hiện, đạt tới (mục đích... ); Làm (ai) hoàn hảo, làm (ai) đạt tới sự hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàn thành, làm xong, làm trọn.động từEN-VI Dict
  2. Thực hiện, đạt tới (mục đích... ).động từEN-VI Dict
  3. Làm (ai) hoàn hảo, làm (ai) đạt tới sự hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You can accomplish your goals with hard work.

  2. They worked together to accomplish their main object.

  3. He will accomplish the task by noon.

  4. to accomplish one's task

    hoàn thành nhiệm vụ

  5. to accomplish one's promise

    làm trọn lời hứa