Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn thành, làm xong, làm trọn.động từEN-VI Dict
- Thực hiện, đạt tới (mục đích... ).động từEN-VI Dict
- Làm (ai) hoàn hảo, làm (ai) đạt tới sự hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You can accomplish your goals with hard work.
-
They worked together to accomplish their main object.
-
He will accomplish the task by noon.
-
to accomplish one's task
hoàn thành nhiệm vụ
-
to accomplish one's promise
làm trọn lời hứa