TanroDictionary Sổ từ

accredit

/əˈkredɪt/

Anh
0

accredit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho người ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn... ); Làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai... ); Uỷ nhiệm làm (đại sứ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho người ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn... ).động từEN-VI Dict
  2. Làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai... ).động từEN-VI Dict
  3. Uỷ nhiệm làm (đại sứ... ).động từEN-VI Dict
  4. Gán cho, quy cho, đổ cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report accredits her careful work.

  2. The award will accredit his good name.

  3. to accredit someone ambassador to (at)...

  4. They accredit this famous saying to an old poet.

  5. to accredit a saying tosomebody; to accredit somebody with a saying

    gán cho ai đã nói câu gì, đổ cho ai đã nói câu gì