Nghĩa tiếng Việt
- Người lớn, người đã trưởng thành.danh từEN-VI Dict
- Trưởng thành.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The adult paid for the ticket.
-
She now makes adult choices.
/ˈædʌlt/
adult là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lớn, người đã trưởng thành; Trưởng thành.
The adult paid for the ticket.
She now makes adult choices.