Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ.danh từEN-VI Dict
- Sự đề bạt, sự thăng, chức.danh từEN-VI Dict
- Sự tăng giá.danh từEN-VI Dict
- Tiền đặt trước, tiền trả trước.danh từEN-VI Dict
- Tiền cho vay.danh từEN-VI Dict
- Sự theo đuổi, sự làm thân.danh từEN-VI Dict
- Sự sớm pha.danh từEN-VI Dict
- Đưa lên, đưa ra phía trước.động từEN-VI Dict
- Đề xuất, đưa ra.động từEN-VI Dict
- Đề bạt, thăng chức (cho ai).động từEN-VI Dict
- Làm cho tiến bộ, làm tiến mau (khoa học... ).động từEN-VI Dict
- Thúc đẩy (sự việc... ).động từEN-VI Dict
- Tăng, tăng lên.động từEN-VI Dict
- Trả trước, đặt trước.động từEN-VI Dict
- Cho vay (tiền).động từEN-VI Dict
- Tiến lên, tiến tới, tiến bộ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The project showed steady advance this month.
-
Her advance to manager surprised the staff.
-
The advance in prices worried buyers.
-
He paid an advance for the bike.
-
The bank offered a short advance.