TanroDictionary Sổ từ

advance

/ədˈvɑːns/

Anh
0

advance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; Sự đề bạt, sự thăng, chức; Sự tăng giá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đề bạt, sự thăng, chức.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tăng giá.danh từEN-VI Dict
  4. Tiền đặt trước, tiền trả trước.danh từEN-VI Dict
  5. Tiền cho vay.danh từEN-VI Dict
  6. Sự theo đuổi, sự làm thân.danh từEN-VI Dict
  7. Sự sớm pha.danh từEN-VI Dict
  8. Đưa lên, đưa ra phía trước.động từEN-VI Dict
  9. Đề xuất, đưa ra.động từEN-VI Dict
  10. Đề bạt, thăng chức (cho ai).động từEN-VI Dict
  11. Làm cho tiến bộ, làm tiến mau (khoa học... ).động từEN-VI Dict
  12. Thúc đẩy (sự việc... ).động từEN-VI Dict
  13. Tăng, tăng lên.động từEN-VI Dict
  14. Trả trước, đặt trước.động từEN-VI Dict
  15. Cho vay (tiền).động từEN-VI Dict
  16. Tiến lên, tiến tới, tiến bộ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The project showed steady advance this month.

  2. Her advance to manager surprised the staff.

  3. The advance in prices worried buyers.

  4. He paid an advance for the bike.

  5. The bank offered a short advance.