TanroDictionary Sổ từ

advise

/ədˈvaɪz/

Anh Thông dụng
0

advise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuyên, khuyên bảo, răn bảo; Báo cho biết; Hỏi ý kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuyên, khuyên bảo, răn bảo.động từEN-VI Dict
  2. Báo cho biết.động từEN-VI Dict
  3. Hỏi ý kiến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I advise you to rest today.

  2. Please advise me of any changes to the schedule.

  3. I would like to advise with you about this plan.

  4. to advise someone of something

    báo cho ai biết việc gì

  5. to advise with someone

    hỏi ý kiến người nào