TanroDictionary Sổ từ

affirm

/əˈfɜːm/

Anh
0

affirm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khẳng định, xác nhận; quả quyết; Xác nhận, phê chuẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khẳng định, xác nhận; quả quyết.động từEN-VI Dict
  2. Xác nhận, phê chuẩn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I affirm that the report is accurate.

  2. The council will affirm the new rule tomorrow.