Nghĩa tiếng Việt
- Khẳng định, xác nhận; quả quyết.động từEN-VI Dict
- Xác nhận, phê chuẩn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I affirm that the report is accurate.
-
The council will affirm the new rule tomorrow.
/əˈfɜːm/
affirm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khẳng định, xác nhận; quả quyết; Xác nhận, phê chuẩn.
I affirm that the report is accurate.
The council will affirm the new rule tomorrow.