Nghĩa tiếng Việt
- Trồng cây gây rừng; biến thành rừng.động từEN-VI Dict
- Biến thành khu vực săn bắn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They afforest the hills every spring.
-
The king tried to afforest the area.
/əˈfɒrɪst/
afforest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trồng cây gây rừng; biến thành rừng; Biến thành khu vực săn bắn.
They afforest the hills every spring.
The king tried to afforest the area.