TanroDictionary Sổ từ

afterglow

/ˈɑːftəɡləʊ/

Anh Thông dụng
0

afterglow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ánh hồng ban chiều (ở chân trời sau khi Mặt Trời lặn); Ánh sáng muộn, các bức xạ ở tần số thấp hơn (bao gồm tia X, cực tím, ánh sáng, hồng ngoại, vi ba, radio) kèm theo các chớp gama.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh hồng ban chiều (ở chân trời sau khi Mặt Trời lặn).danh từEN-VI Dict
  2. Ánh sáng muộn, các bức xạ ở tần số thấp hơn (bao gồm tia X, cực tím, ánh sáng, hồng ngoại, vi ba, radio) kèm theo các chớp gama.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hills glowed in the afterglow of sunset.

  2. A soft afterglow remained in the evening sky.