Nghĩa tiếng Việt
- Sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển.danh từEN-VI Dict
- Sự khích động, sự xúc động, sự bối rối.danh từEN-VI Dict
- Sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung (một vấn đề gì); sự thảo luận.danh từEN-VI Dict
- Sự khích động quần chúng, sự gây phiến động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine's agitation shook the table.
-
She felt agitation before the exam.
-
We had long agitation about the new rule.
-
The speech caused agitation in the crowd.