TanroDictionary Sổ từ

agitation

/ˌædʒɪˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

agitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển; Sự khích động, sự xúc động, sự bối rối; Sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung (một vấn đề gì); sự thảo luận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khích động, sự xúc động, sự bối rối.danh từEN-VI Dict
  3. Sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung (một vấn đề gì); sự thảo luận.danh từEN-VI Dict
  4. Sự khích động quần chúng, sự gây phiến động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine's agitation shook the table.

  2. She felt agitation before the exam.

  3. We had long agitation about the new rule.

  4. The speech caused agitation in the crowd.