TanroDictionary Sổ từ

alarm

/əˈlɑːm/

Anh Thông dụng
0

alarm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự báo động, sự báo nguy; Còi báo động, kẻng báo động, trống mõ báo động, chuông báo động; cái còi báo động; cái kẻng để báo động, cái chuông để báo động; Đồng hồ báo thức ((cũng) alarm clock).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự báo động, sự báo nguy.danh từEN-VI Dict
  2. Còi báo động, kẻng báo động, trống mõ báo động, chuông báo động; cái còi báo động; cái kẻng để báo động, cái chuông để báo động.danh từEN-VI Dict
  3. Đồng hồ báo thức ((cũng) alarm clock).danh từEN-VI Dict
  4. Sự sợ hãi, sự lo sợ, sự hoảng hốt, sự hoảng sợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard the loud air-raid alarm last night.

  2. A guard will give the alarm if anyone enters.

  3. My alarm rang before the sun came up.

  4. She felt a sense of alarm during the storm.

  5. air-raid alarm

    báo động phòng không