Nghĩa tiếng Việt
- Sự báo động, sự báo nguy.danh từEN-VI Dict
- Còi báo động, kẻng báo động, trống mõ báo động, chuông báo động; cái còi báo động; cái kẻng để báo động, cái chuông để báo động.danh từEN-VI Dict
- Đồng hồ báo thức ((cũng) alarm clock).danh từEN-VI Dict
- Sự sợ hãi, sự lo sợ, sự hoảng hốt, sự hoảng sợ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard the loud air-raid alarm last night.
-
A guard will give the alarm if anyone enters.
-
My alarm rang before the sun came up.
-
She felt a sense of alarm during the storm.
-
air-raid alarm
báo động phòng không