album
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Bộ sưu tập lưu giữ các bức ảnh, tem, v.v. thường được đóng tập lại giống như một cuốn sách. Wiktionary
- danh từ Bộ sưu tập đoạn nhạc hay ca khúc được lưu hành trên cộng đồng thị trường. Wiktionary
Ví dụ
- Album ảnh gia đình.
- Album đầu tay của nữ ca sĩ.