Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn chung, tóm lại, sau khi xét mọi khía cạnh.idiom
- Vô cùng cần thiết, hết sức quan trọng.adv
- Hoàn toàn, trọn vẹn.adv
- Nói chung, nhìn chung.adv
Tiếng Nhật
- 総体そうたいtổng thể, toàn bộ
Ví dụ
-
All in all, the annual conference was a tremendous success.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép