Nghĩa tiếng Việt
- Cho là, khẳng định.động từEN-VI Dict
- Viện lý, dẫn chứng, viện ra, vin vào; đưa ra luận điệu rằng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They allege that the report is false.
-
They allege illness as a reason for missing work.
-
to allege illiness as a reason for not going to work
viện lý lẽ ốm để khỏi phải đi làm việc