TanroDictionary Sổ từ

altitude

/ˈæltɪtjuːd/

Anh Thông dụng
0

altitude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độ cao ((thường) so với mặt biển); Nơi cao, chỗ cao, đỉnh cao; Địa vị cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ cao ((thường) so với mặt biển).danh từEN-VI Dict
  2. Nơi cao, chỗ cao, đỉnh cao.danh từEN-VI Dict
  3. Địa vị cao.danh từEN-VI Dict
  4. Độ cao, đường cao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plane reached a high altitude.

  2. We rested on a mountain altitude.

  3. She rose to a position of altitude.

  4. The plane reached a high altitude quickly.

  5. altitude flight

    sự bay ở độ cao