Nghĩa tiếng Việt
- Độ cao ((thường) so với mặt biển).danh từEN-VI Dict
- Nơi cao, chỗ cao, đỉnh cao.danh từEN-VI Dict
- Địa vị cao.danh từEN-VI Dict
- Độ cao, đường cao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plane reached a high altitude.
-
We rested on a mountain altitude.
-
She rose to a position of altitude.
-
The plane reached a high altitude quickly.
-
altitude flight
sự bay ở độ cao