TanroDictionary Sổ từ

amalgamate

/əˈmælɡəmeɪt/

Anh
0

amalgamate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hỗn hống hoá; Trộn, pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp, hợp nhất (công ty... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỗn hống hoá.động từEN-VI Dict
  2. Trộn, pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp, hợp nhất (công ty... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The two firms will amalgamate next month.

  2. They amalgamate ideas into one plan.