TanroDictionary Sổ từ

amateur

/ˈæmətə(r)/

Anh Thông dụng
0

amateur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tài tử; người ham chuộng; Có tính chất tài tử, nghiệp dư, không chuyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tài tử; người ham chuộng.danh từEN-VI Dict
  2. Có tính chất tài tử, nghiệp dư, không chuyên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is an amateur at chess.

  2. She enjoys amateur photography in her free time.

  3. amateur theatricals

    sân khấu nghiệp dư, những buổi biểu diễn không chuyên

  4. amateur art

    nghệ thuật nghiệp dư

  5. an amateur painter

    hoạ sĩ tài tử