Nghĩa tiếng Việt
- Tài tử; người ham chuộng.danh từEN-VI Dict
- Có tính chất tài tử, nghiệp dư, không chuyên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is an amateur at chess.
-
She enjoys amateur photography in her free time.
-
amateur theatricals
sân khấu nghiệp dư, những buổi biểu diễn không chuyên
-
amateur art
nghệ thuật nghiệp dư
-
an amateur painter
hoạ sĩ tài tử