TanroDictionary Sổ từ

amiđan

Việt
0

amiđan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như a-mi-đan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với a-mi-đan: Mô bạch huyết ở họng người, tròn và to bằng đầu ngón taydanh từWiktionary