Nghĩa tiếng Việt
- Nương thân.động từ
- Cùng nghĩa với yên thân: (đời sống riêng thường bị quấy rầy, nhũng nhiễu) có được sự yên ổnđộng từ
Ví dụ
-
Những mừng được chốn an thân / Vội vàng nào kịp tính gần, tính xa.
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
-
Chỉ muốn được an thân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép