TanroDictionary Sổ từ

an thân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nương thân.động từ
  2. Cùng nghĩa với yên thân: (đời sống riêng thường bị quấy rầy, nhũng nhiễu) có được sự yên ổnđộng từ

Ví dụ

  1. Những mừng được chốn an thân / Vội vàng nào kịp tính gần, tính xa.

    (Nguyễn Du, Truyện Kiều)

  2. Chỉ muốn được an thân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép