TanroDictionary Sổ từ

aneurysm

/ˈænjərɪzəm/

Anh
0

aneurysm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng phình mạch; Sự phình to khác thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng phình mạch.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phình to khác thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scan found an aneurysm early.

  2. The vase had an aneurysm in its shape.