TanroDictionary Sổ từ

anh linh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồn thiêng liêng.danh từ
  2. Thiêng liêng.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Anh linh các liệt sĩ.

  2. Người mê tín cho là vị thần thờ ở miếu đó anh linh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép