Nghĩa tiếng Việt
- Hồn thiêng liêng.danh từ
- Thiêng liêng.tính từ い
Tiếng Nhật
- 英霊えいれい(kính ngữ) anh linh, vong linh liệt sĩ
Ví dụ
-
Anh linh các liệt sĩ.
-
Người mê tín cho là vị thần thờ ở miếu đó anh linh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép