TanroDictionary Sổ từ

annex

/əˈneks/

Anh Thông dụng
0

annex là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phụ vào, phụ thêm, thêm vào; Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ...); Phụ chương, phụ lục, chái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.động từEN-VI Dict
  2. Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ...).động từEN-VI Dict
  3. Phụ chương, phụ lục, chái.danh từEN-VI Dict
  4. Phần thêm vào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They annex the note to the report.

  2. The army tried to annex the valley.

  3. The book has an annex with maps.

  4. We added an annex to the house.