Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho thành cổ.động từEN-VI Dict
- Làm cho không hợp thời.động từEN-VI Dict
- Bỏ không dùng vì không hợp thời.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Old habits can antiquate a modern office.
-
That rule will antiquate our current process.
-
They antiquate old tools after each update.