Nghĩa tiếng Việt
- Tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận.động từEN-VI Dict
- Xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y.động từEN-VI Dict
- Chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh.động từEN-VI Dict
- Approve of tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I approve your careful work.
-
The manager approved our plan quickly.
-
His actions approve his great courage in battle.
-
The board will approve of the new proposal.
-
to approve one's valour
chứng tỏ lòng can đảm