TanroDictionary Sổ từ

archdeacon

/ˌɑːtʃˈdiːkən/

Anh
0

archdeacon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phó chủ giáo; (Anh giáo, Eastern Orthodoxy) Phó chủ giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phó chủ giáo.danh từEN-VI Dict
  2. (Anh giáo, Eastern Orthodoxy) Phó chủ giáo.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The archdeacon visited the parish office today.