Nghĩa tiếng Việt
- Cháy, nóng rực.tính từEN-VI Dict
- Hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The desert was filled with ardent heat.
-
He felt an ardent love for his country.
-
ardent heat
nóng cháy, nóng rực
-
an ardent love for the country
lòng yêu nước mãnh liệt