TanroDictionary Sổ từ

ardent

/ˈɑːdnt/

Anh Thông dụng
0

ardent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cháy, nóng rực; Hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cháy, nóng rực.tính từEN-VI Dict
  2. Hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The desert was filled with ardent heat.

  2. He felt an ardent love for his country.

  3. ardent heat

    nóng cháy, nóng rực

  4. an ardent love for the country

    lòng yêu nước mãnh liệt