Nghĩa tiếng Việt
- Người quý tộc.danh từEN-VI Dict
- Thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The aristocrat spoke with calm confidence.
-
One aristocrat controlled much of the land.
/ˈærɪstəkræt/
aristocrat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quý tộc; Thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc.
The aristocrat spoke with calm confidence.
One aristocrat controlled much of the land.