TanroDictionary Sổ từ

arrear

/əˈrɪr/

Anh
0

arrear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc đang làm dở, việc chưa làm xong; Nợ còn khất lại, tiền thiếu lại (chưa trả); Phía sau cùng, phần cuối cùng (đám rước... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc đang làm dở, việc chưa làm xong.danh từEN-VI Dict
  2. Nợ còn khất lại, tiền thiếu lại (chưa trả).danh từEN-VI Dict
  3. Phía sau cùng, phần cuối cùng (đám rước... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She finished the arrear before lunch.

  2. He still had arrear to pay.

  3. The child walked at the arrear of the line.