Nghĩa tiếng Việt
- Việc đang làm dở, việc chưa làm xong.danh từEN-VI Dict
- Nợ còn khất lại, tiền thiếu lại (chưa trả).danh từEN-VI Dict
- Phía sau cùng, phần cuối cùng (đám rước... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She finished the arrear before lunch.
-
He still had arrear to pay.
-
The child walked at the arrear of the line.