TanroDictionary Sổ từ

artillery

/ɑːˈtɪləri/

Anh Thông dụng
0

artillery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pháo; Pháo binh; Khoa nghiên cứu việc sử dụng pháo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pháo.danh từEN-VI Dict
  2. Pháo binh.danh từEN-VI Dict
  3. Khoa nghiên cứu việc sử dụng pháo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The army used heavy artillery during the long battle.

  2. The artillery stood ready on the field.

  3. He studied artillery at the military school.

  4. heavy artillery

    trọng pháo