Nghĩa tiếng Việt
- xa đến tận (khoảng cách)cụm từTanro Dictionary
- theo như, trong chừng mực (as far as I know)cụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- to the distance ofcụm từTanro Dictionary
- to the extent thatcụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ~まで、~の限りではcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
We walked as far as the river.
Chúng tôi đi bộ đến tận bờ sông.