TanroDictionary Sổ từ

assort

/əˈsɔrt/

Anh
0

assort là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại; Làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau; Sắp xếp các mặt hàng để bày biện (cửa hàng... ); cung cấp các mặt hàng (cho một cửa hàng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau.động từEN-VI Dict
  3. Sắp xếp các mặt hàng để bày biện (cửa hàng... ); cung cấp các mặt hàng (cho một cửa hàng... ).động từEN-VI Dict
  4. Assort with ẩn ý với, tương đắc với, giao du với.động từEN-VI Dict
  5. Assort with hợp với, xứng nhau.động từEN-VI Dict
  6. Ở vào một loại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We assort the cards by color.

  2. You should assort the colors to make a pattern.

  3. The shop assorts its goods on neat shelves.

  4. She does not assort with that rude crowd.

  5. These two colors assort well together.