TanroDictionary Sổ từ

astringe

/əˈstrɪndʒ/

Anh
0

astringe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buộc chặt lại với nhau; Nèn ép; Làm táo bón.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buộc chặt lại với nhau.động từEN-VI Dict
  2. Nèn ép.động từEN-VI Dict
  3. Làm táo bón.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They astringe the straps before travel.

  2. The belt can astringe the waist tightly.

  3. That medicine may astringe the bowels.