TanroDictionary

auditor

/ˈɔːdɪtə(r)/

Anh
0

auditor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kiểm tra sổ sách; Người nghe, thính giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kiểm tra sổ sách.danh từEN-VI Dict
  2. Người nghe, thính giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The auditor checked every receipt before approving the report.

  2. Each auditor listened carefully during the long presentation.