Nghĩa tiếng Việt
- Thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ.tính từEN-VI Dict
- Awaken to nhận ra, nhận thức ra, thấy rõ.tính từEN-VI Dict
- Awake ((thường) nghĩa bóng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I did not awaken until noon.
-
They were finally awaken to the danger.
-
The cold wind will awaken you.
-
to lie awaken
nằm thức, nằm không ngủ
-
to try to keep awaken
còn thức nguyên, chưa ngủ; rát tỉnh táo, cảnh giác