Nghĩa tiếng Việt
- Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho).danh từEN-VI Dict
- Sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo...danh từEN-VI Dict
- Sự trừng phạt, hình phạt (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định bắt phải chịu).danh từEN-VI Dict
- Tặng, tặng thưởng, trao tặng.động từEN-VI Dict
- Quyết định ban cho, quyết định cấp cho (quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She received an award for good work.
-
The award came after a long review.
-
The judge gave a harsh award.
-
They will award the winner a gold medal today.
-
They will award the prize tonight.