Nghĩa tiếng Việt
- Xem award: Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry awarder points to award.
/əˈwɔrdɜː/
awarder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem award.
The entry awarder points to award.