TanroDictionary Sổ từ

axiomatic

/ˌæksiəˈmætɪk/

Anh
0

axiomatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng; (thuộc) tiên đề; Có nhiều châm ngôn, có nhiều phương ngôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) tiên đề.tính từEN-VI Dict
  3. Có nhiều châm ngôn, có nhiều phương ngôn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It is axiomatic that sleep helps learning.

  2. The class reviewed an axiomatic rule.

  3. His notes were full of axiomatic sayings.