Nghĩa tiếng Việt
- Rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) tiên đề.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều châm ngôn, có nhiều phương ngôn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is axiomatic that sleep helps learning.
-
The class reviewed an axiomatic rule.
-
His notes were full of axiomatic sayings.