Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh giấy hay vải có viết chữ và đóng dấu đỏ mà người mê tín cho rằng có phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeo ở người, dán ở vách hoặc chôn dưới đất.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cô thôn nữ đeo bùa ở cổ yếm.