TanroDictionary Sổ từ

bùa

Việt
0

bùa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mảnh giấy hay vải có viết chữ và đóng dấu đỏ mà người mê tín cho rằng có phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeo ở người, dán ở vách hoặc chôn dưới đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh giấy hay vải có viết chữ và đóng dấu đỏ mà người mê tín cho rằng có phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeo ở người, dán ở vách hoặc chôn dưới đất.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cô thôn nữ đeo bùa ở cổ yếm.