Nghĩa tiếng Việt
- Bốc lên nhanh, mạnh mẽ.động từWiktionary
- (Thông tục) Trốn hoặc bỏ đi nơi khác, không thực hiện một cách đột ngột.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bùng cháy ngọn lửa của tình yêu và khát vọng.
-
Bùng không trả khoản vay.