TanroDictionary Sổ từ

bùng

Việt
0

bùng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bốc lên nhanh, mạnh mẽ; (Thông tục) Trốn hoặc bỏ đi nơi khác, không thực hiện một cách đột ngột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bốc lên nhanh, mạnh mẽ.động từWiktionary
  2. (Thông tục) Trốn hoặc bỏ đi nơi khác, không thực hiện một cách đột ngột.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bùng cháy ngọn lửa của tình yêu và khát vọng.

  2. Bùng không trả khoản vay.