Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán.danh từWiktionary
- Dụng cụ để bổ củi, gồm lưỡi sắt tra vuông góc với cán.danh từWiktionary
- Lóng nói dối.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dùng búa để đóng đinh.
-
Trên đe dưới búa. (tục ngữ)
-
Dùng búa bổ củi.
-
Nó búa mà anh cũng tin.
-
Đừng búa người ta mãi.