TanroDictionary Sổ từ

búa

Việt
0

búa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán; Dụng cụ để bổ củi, gồm lưỡi sắt tra vuông góc với cán; Lóng nói dối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán.danh từWiktionary
  2. Dụng cụ để bổ củi, gồm lưỡi sắt tra vuông góc với cán.danh từWiktionary
  3. Lóng nói dối.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dùng búa để đóng đinh.

  2. Trên đe dưới búa. (tục ngữ)

  3. Dùng búa bổ củi.

  4. Nó búa mà anh cũng tin.

  5. Đừng búa người ta mãi.